liên danh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Việc cùng ghi tên vào một danh sách hoặc văn bản: Chỉ hành động nhiều người hoặc nhiều tổ chức cùng ký tên hoặc được ghi tên chung vào một tài liệu, danh sách ứng cử, kiến nghị, v.v.
- Danh sách chung của nhiều ứng cử viên: Trong bầu cử, đây là một danh sách ứng cử gồm nhiều người cùng thuộc một liên minh hoặc nhóm để tranh cử cho một hoặc nhiều vị trí.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hai công ty đã liên danh để đấu thầu dự án xây dựng cầu mới. (Hai công ty đã cùng ghi tên vào hồ sơ để tham gia đấu thầu.)
- Các ứng cử viên đã lập một liên danh mạnh để tham gia cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân. (Các ứng cử viên đã cùng lập một danh sách chung.)
- Bản kiến nghị đó có chữ ký liên danh của đại diện nhiều hộ dân. (Bản kiến nghị đó được nhiều hộ dân cùng ký tên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bỏ phiếu liên danh": Là hình thức bầu cử mà cử tri bỏ phiếu cho cả một danh sách ứng cử viên (liên danh) thay vì cho từng cá nhân riêng lẻ.
- Cuộc bầu cử này áp dụng phương thức bỏ phiếu liên danh.
- "Ứng cử liên danh": Hành động ra tranh cử dưới hình thức một danh sách chung.
- Họ quyết định ứng cử liên danh để tăng cơ hội giành chiến thắng.
Biến thể và từ liên quan
- Liên danh cử tri (danh từ): Danh sách những người cùng đề cử một ứng cử viên.
- Liên danh đấu thầu (danh từ): Nhóm các nhà thầu cùng góp vốn và năng lực để tham gia một gói thầu.
Từ đồng nghĩa
- Cùng ký tên: Cùng ghi tên mình vào một văn bản.
- Danh sách liên hợp: Danh sách được hợp thành từ nhiều thành viên hoặc nhóm.
- Tập thể ứng cử: Nhóm người cùng ra ứng cử (nghĩa gần trong bầu cử).
Giải thích khác
- Nghĩa trong lĩnh vực bầu cử: "Liên danh" thường được dùng phổ biến nhất trong ngữ cảnh bầu cử chính trị, chỉ một nhóm (thường là từ hai người trở lên) cùng đứng chung trong một danh sách bầu cử để tranh các ghế trong một cơ quan dân cử (như Hội đồng nhân dân, Quốc hội). Kết quả bầu cử sẽ tính cho cả danh sách.
- Cùng ghi tên: Liên danh ký vào bản kiến nghị.